Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "có tính kinh tế" (1)

có tính kinh tế
phát
Tiếng Anh Danh từeconomical
Từ vựng của tôi
Xe máy là phương tiện có tính kinh tế.
Motorbikes are economical.

swap_horiz Từ liên quan "có tính kinh tế" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "có tính kinh tế" (1)

Xe máy là phương tiện có tính kinh tế.
Motorbikes are economical.